咚咚 dōng dōng
volume volume

Từ hán việt: 【đông đông】

Đọc nhanh: 咚咚 (đông đông). Ý nghĩa là: thùng thùng; tùng tùng; thì thùng; thùng.

Ý Nghĩa của "咚咚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咚咚 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thùng thùng; tùng tùng; thì thùng; thùng

状声词形容敲鼓的声音

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咚咚

  • volume volume

    - 树林 shùlín 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 哟 yō

    - Rừng cây tối đen thui.

  • volume volume

    - 大鼓 dàgǔ 被 bèi 敲响 qiāoxiǎng , 发出 fāchū 咚 dōng 的 de 声音 shēngyīn

    - Trống to được đánh vang, phát ra tiếng bùm.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Trong phòng tối om.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de , 他 tā 就 jiù 起来 qǐlai 了 le

    - trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 拉上 lāshàng 了 le 窗帘 chuānglián , 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Rèm cửa được kéo lại, và màu đen bao trùm căn phòng..

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 啤酒瓶 píjiǔpíng , 对 duì 着 zhe 嘴 zuǐ 咕咚 gūdōng 咕咚 gūdōng 地 dì 喝 hē 了 le 几口 jǐkǒu

    - anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.

  • volume volume

    - 大石头 dàshítou 咕咚一声 gūdōngyīshēng 掉 diào 到 dào 水里去 shuǐlǐqù 了 le

    - hòn đá to rơi tòm xuống nước.

  • volume volume

    - 沙装咚 shāzhuāngdōng 的 de 一声 yīshēng 砸 zá 在 zài 地上 dìshàng

    - Bao cát rơi xuống đất một tiếng bụp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHEY (口竹水卜)
    • Bảng mã:U+549A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình