咎有应得 jiù yǒu yīng dé
volume volume

Từ hán việt: 【cữu hữu ứng đắc】

Đọc nhanh: 咎有应得 (cữu hữu ứng đắc). Ý nghĩa là: xứng đáng với những gì một người nhận được (trừng phạt, sai lầm, v.v.) (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "咎有应得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咎有应得 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xứng đáng với những gì một người nhận được (trừng phạt, sai lầm, v.v.) (thành ngữ)

to deserve what one gets (punishment, mishap etc) (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咎有应得

  • volume volume

    - 蓝 lán 衣服 yīfú 洗 xǐ 得 dé 有些 yǒuxiē 白不呲咧 báibùcīliě 的 de , 应该 yīnggāi 染一染 rǎnyīrǎn 了 le

    - bộ đồ màu xanh giặt mãi nên màu bạc phếch, nên đem nhuộm đi.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 得到 dédào 了 le 应有 yīngyǒu 的 de 补偿 bǔcháng

    - Cuối cùng anh ấy đã nhận được sự đền bù xứng đáng.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 终 zhōng 会 huì 得到 dédào 应有 yīngyǒu 的 de 回报 huíbào

    - Sự nỗ lực cuối cùng sẽ được đền đáp xứng đáng.

  • volume volume

    - 现世报 xiànshìbào ( 迷信 míxìn 的 de 人 rén 指 zhǐ 做 zuò 了 le 坏事 huàishì 今生 jīnshēng 就 jiù 得到 dédào 应有 yīngyǒu 的 de 报应 bàoyìng )

    - báo ứng kiếp này; quả báo kiếp này.

  • volume volume

    - 咎有应得 jiùyǒuyīngde

    - gây tội phải chịu tội.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 失败 shībài 是 shì 罪有应得 zuìyǒuyīngde

    - Thất bại của cô ấy là xứng đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 的 de 处罚 chǔfá 是 shì 罪有应得 zuìyǒuyīngde

    - Hình phạt mà anh ta nhận là hoàn toàn xứng đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 判刑 pànxíng , 真是 zhēnshi 罪有应得 zuìyǒuyīngde

    - Anh ta bị kết án, đúng là đáng tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gāo , Jiù
    • Âm hán việt: Cao , Cữu
    • Nét bút:ノフ丶丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOR (竹人口)
    • Bảng mã:U+548E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao