和面 huó miàn
volume volume

Từ hán việt: 【hòa miến】

Đọc nhanh: 和面 (hòa miến). Ý nghĩa là: nhào bột. Ví dụ : - 和面的方法很简单,只要把水和在面粉里就行了。 Phương pháp trộn bột rất đơn giản, chỉ cần đổ nước vào bột mì là xong.

Ý Nghĩa của "和面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和面 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhào bột

to knead dough

Ví dụ:
  • volume volume

    - 和面 huómiàn 的 de 方法 fāngfǎ 很 hěn 简单 jiǎndān , 只要 zhǐyào 把 bǎ 水 shuǐ 和 hé 在 zài 面粉 miànfěn 里 lǐ 就行了 jiùxíngle

    - Phương pháp trộn bột rất đơn giản, chỉ cần đổ nước vào bột mì là xong.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和面

  • volume volume

    - 半导体 bàndǎotǐ 在 zài 自动化 zìdònghuà 和 hé 信号 xìnhào 上面 shàngmiàn 即将 jíjiāng 起着 qǐzhe 重要 zhòngyào 作用 zuòyòng

    - Bán dẫn sẽ đóng vai trò quan trọng trong tự động hóa và tín hiệu.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 他们 tāmen 的 de 眼光 yǎnguāng 里 lǐ 是 shì 坍台 tāntái 了 le ; 他 tā 在 zài 贫民 pínmín 前面 qiánmiàn 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn 和 hé 地位 dìwèi

    - Trong mắt những người đó, anh ta đã mất đi sự uy tín; anh ta đã mất đi danh dự và vị trí trước những người nghèo.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 发言 fāyán 和 hé 前面 qiánmiàn 重了 zhòngle

    - Phát biểu của cô ấy trùng lặp với phần trước.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 标明 biāomíng 了 le 制造商 zhìzàoshāng 和 hé 发明者 fāmíngzhě

    - Trên đó có ghi nhà sản xuất và nhà phát minh.

  • volume volume

    - 他 tā 面貌 miànmào 非常 fēicháng 温和 wēnhé

    - Khuôn mặt của anh ấy rất hiền hòa.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 没有 méiyǒu 面具 miànjù 和 hé 邀请函 yāoqǐnghán 也 yě 要 yào 参加 cānjiā 一个 yígè 假面舞会 jiǎmiànwǔhuì

    - Tham dự vũ hội không đeo mặt nạ hoặc không có lời mời

  • - 再见 zàijiàn 了 le ! 希望 xīwàng 下次 xiàcì 能 néng 和 hé 你 nǐ 再见面 zàijiànmiàn

    - Tạm biệt nhé! Hy vọng lần sau có thể gặp lại bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao