和纸 hé zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hoà chỉ】

Đọc nhanh: 和纸 (hoà chỉ). Ý nghĩa là: giấy washi. Ví dụ : - 拿起笔和纸,一起动动脑筋吧! Cầm giấy và bút lên, cùng nhua động não đi.

Ý Nghĩa của "和纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy washi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拿 ná 起笔 qǐbǐ 和 hé 纸 zhǐ 一起 yìqǐ 动 dòng 动脑筋 dòngnǎojīn 吧 ba

    - Cầm giấy và bút lên, cùng nhua động não đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和纸

  • volume volume

    - 桥牌 qiáopái 、 扑克 pūkè 和 hé 惠斯特 huìsītè 都 dōu 是 shì 纸牌 zhǐpái 游戏 yóuxì

    - Cầu, bài Poker và Whist đều là trò chơi bài.

  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

  • volume volume

    - 姥爷 lǎoye 喜欢 xǐhuan 喝茶 hēchá 和 hé 看 kàn 报纸 bàozhǐ

    - Ông ngoại thích uống trà và đọc báo.

  • volume volume

    - 新闻 xīnwén 最近 zuìjìn 事件 shìjiàn 的 de 信息 xìnxī , 特别 tèbié 是 shì 通过 tōngguò 报纸 bàozhǐ 、 期刊 qīkān 、 广播 guǎngbō 和 hé 电视 diànshì 进行 jìnxíng 报导 bàodǎo

    - Thông tin về các sự kiện gần đây trong tin tức, đặc biệt là thông qua báo chí, tạp chí, phát thanh và truyền hình.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 专门 zhuānmén 回收 huíshōu 纸制品 zhǐzhìpǐn 和 hé 金属制品 jīnshǔzhìpǐn

    - Có những người chuyên tái chế các sản phẩm giấy và các sản phẩm kim loại.

  • volume volume

    - 拿 ná 起笔 qǐbǐ 和 hé 纸 zhǐ 一起 yìqǐ 动 dòng 动脑筋 dòngnǎojīn 吧 ba

    - Cầm giấy và bút lên, cùng nhua động não đi.

  • - 酒店 jiǔdiàn 的 de 售 shòu 报处 bàochù 提供 tígōng 当天 dàngtiān 的 de 新闻 xīnwén 和 hé 各类 gèlèi 报纸 bàozhǐ

    - Quầy bán báo của khách sạn cung cấp các bản tin và báo chí của ngày hôm đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao