和田河 hétián hé
volume volume

Từ hán việt: 【hoà điền hà】

Đọc nhanh: 和田河 (hoà điền hà). Ý nghĩa là: Sông Hotan ở Tân Cương.

Ý Nghĩa của "和田河" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Sông Hotan ở Tân Cương

Hotan River in Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和田河

  • volume volume

    - 摇动 yáodòng 水车 shuǐchē 的 de 机关 jīguān , 把 bǎ 河水 héshuǐ 引 yǐn 到 dào 田里 tiánlǐ

    - làm chuyển động bộ phận then chốt của guồng nước để đưa nước vào đồng ruộng.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 搜查 sōuchá 了 le 半径 bànjìng 两英里 liǎngyīnglǐ 范围 fànwéi 内 nèi 所有 suǒyǒu 的 de 田野 tiányě 和 hé 森林 sēnlín

    - Cảnh sát đã tiến hành tìm kiếm tất cả các cánh đồng và rừng trong bán kính hai dặm Anh.

  • volume volume

    - 水车 shuǐchē 又 yòu 转动 zhuàndòng 了 le , 河水 héshuǐ 汩汩 gǔgǔ 地 dì 流入 liúrù 田里 tiánlǐ

    - guồng nước chuyển động, nước chảy ào ào vào ruộng.

  • volume volume

    - 大别山 dàbiéshān 绵亘 miángèn 在 zài 河南 hénán 、 安徽 ānhuī 和 hé 湖北 húběi 三省 sānxǐng 的 de 边界 biānjiè 上 shàng

    - Dãy Đại Biệt Sơn kéo dài suốt ranh giới ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc.

  • volume volume

    - 河北省 héběishěng 和 hé 辽宁省 liáoníngshěng 在 zài 山海关 shānhǎiguān 分界 fēnjiè

    - Sơn Hải Quan là ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Liêu Ninh.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 并 bìng 在 zài 河北 héběi 和 hé 山西 shānxī

    - Trong thời kỳ cổ đại, Bình nằm ở Hà Bắc và Sơn Tây.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 中学 zhōngxué 都 dōu 有 yǒu 足球队 zúqiúduì 、 篮球队 lánqiúduì 和 hé 田径队 tiánjìngduì

    - đại đa số các trường trung học đều có đội bóng đá,bóng rổ và đội điền kinh

  • volume volume

    - 楷书 kǎishū 是 shì 中国 zhōngguó 书法艺术 shūfǎyìshù 长河 chánghé 中 zhōng 一颗 yīkē 灿烂 cànlàn 的 de 明星 míngxīng 和 hé 绚丽 xuànlì 的 de 奇葩 qípā

    - Khải thư như một ngôi sao sáng chói và là một kỳ quan huy hoàng trong lịch sử lâu đời của nghệ thuật thư pháp Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao