和田玉 hétián yù
volume volume

Từ hán việt: 【hoà điền ngọc】

Đọc nhanh: 和田玉 (hoà điền ngọc). Ý nghĩa là: Ngọc Hotan, nephrite.

Ý Nghĩa của "和田玉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和田玉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Ngọc Hotan

Hotan jade

✪ 2. nephrite

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和田玉

  • volume volume

    - 孩子 háizi 把 bǎ 玉米 yùmǐ 和 hé 米 mǐ 弄混 nònghún 了 le

    - Đứa trẻ đem ngô và gạo trộn lẫn.

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 搜查 sōuchá 了 le 半径 bànjìng 两英里 liǎngyīnglǐ 范围 fànwéi 内 nèi 所有 suǒyǒu 的 de 田野 tiányě 和 hé 森林 sēnlín

    - Cảnh sát đã tiến hành tìm kiếm tất cả các cánh đồng và rừng trong bán kính hai dặm Anh.

  • volume volume

    - 梯田 tītián 上 shàng 也 yě 没有 méiyǒu 种植 zhòngzhí 小麦 xiǎomài 和 hé 玉米 yùmǐ

    - Trên ruộng bậc thang không trồng lúa mạch và ngô.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 两棵 liǎngkē 玉米 yùmǐ 和 hé 两棵 liǎngkē 海棠 hǎitáng , 此外 cǐwài 还有 háiyǒu 几丛 jǐcóng 月季 yuèjì

    - Trong vườn trồng hai cây bắp, hai cây hải đường, ngoài ra còn có mấy bụi hoa hồng.

  • volume volume

    - 化干戈为玉帛 huàgāngēwéiyùbó ( 变 biàn 战争 zhànzhēng 为 wèi 和平 hépíng )

    - biến chiến tranh thành hoà bình

  • volume volume

    - 这 zhè 房子 fángzi 的 de 周围 zhōuwéi 是 shì 田地 tiándì 和 hé 树林 shùlín

    - Ngôi nhà được bao quanh bởi cánh đồng và rừng cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao