和政 hé zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【hoà chính】

Đọc nhanh: 和政 (hoà chính). Ý nghĩa là: Quận Hezheng ở tỉnh tự trị Linxia Hui 臨夏回族自治州 | 临夏回族自治州 , Cam Túc. Ví dụ : - 该录音引起了媒体人士和政界人士的强烈反响。 Đoạn băng đã gây nên làn sóng phản ứng mạnh mẽ từ các nhân vật truyền thông và chính trị gia.

Ý Nghĩa của "和政" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Hezheng ở tỉnh tự trị Linxia Hui 臨夏回族自治州 | 临夏回族自治州 , Cam Túc

Hezheng county in Linxia Hui autonomous prefecture 臨夏回族自治州|临夏回族自治州 [Lin2 xià Hui2 zú zì zhì zhōu], Gansu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 该 gāi 录音 lùyīn 引起 yǐnqǐ 了 le 媒体 méitǐ 人士 rénshì 和 hé 政界人士 zhèngjièrénshì 的 de 强烈反响 qiánglièfǎnxiǎng

    - Đoạn băng đã gây nên làn sóng phản ứng mạnh mẽ từ các nhân vật truyền thông và chính trị gia.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和政

  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 的 de 主要 zhǔyào 政党 zhèngdǎng 是 shì 民主党 mínzhǔdǎng 和 hé 共和党 gònghédǎng

    - Các đảng chính ở Hoa Kỳ là Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa.

  • volume volume

    - 和亲政策 héqīnzhèngcè

    - chính sách hoà hiếu kết giao.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 辩论 biànlùn 了 le 政策 zhèngcè 问题 wèntí

    - Anh ấy và cô ấy tranh luận về chính sách.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 称 chēng 克隆 kèlóng 动物 dòngwù 产 chǎn 的 de 肉 ròu 和 hé 奶 nǎi 和 hé 常规 chángguī 产品 chǎnpǐn 一般无二 yìbānwúèr

    - Chính phủ nói rằng thịt và sữa từ động vật nhân bản cũng giống như các sản phẩm thông thường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 我 wǒ 属于 shǔyú 不同 bùtóng 的 de 政治 zhèngzhì 阵营 zhènyíng

    - Chúng ta thuộc vào các phe chính trị khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对于 duìyú 反动派 fǎndòngpài 和 hé 反动 fǎndòng 阶级 jiējí 的 de 反动 fǎndòng 行为 xíngwéi , 决不 juébù 施 shī 仁政 rénzhèng

    - đối với các hành vi chống đối của các đảng phái, các giai cấp phản động, chúng tôi quyết không nhân nhượng.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 对 duì 韦科 wéikē 和 hé FLDS 先知 xiānzhī 沃伦 wòlún · 杰夫 jiéfū 斯 sī 做 zuò 的 de 那些 nèixiē 事 shì

    - Anh ấy cảm thấy chính phủ cần phải trả tiền cho những gì họ đã làm ở Waco

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao