和合 héhé
volume volume

Từ hán việt: 【hoà hợp】

Đọc nhanh: 和合 (hoà hợp). Ý nghĩa là: hòa hợp, tác hợp.

Ý Nghĩa của "和合" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和合 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hòa hợp

harmony

✪ 2. tác hợp

男女结为夫妻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和合

  • volume volume

    - 和 hé 你 nǐ 合作 hézuò 是 shì 我 wǒ 的 de 荣幸 róngxìng

    - Hợp tác với bạn là niềm vinh dự của tôi.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 得 dé 非常 fēicháng 和谐 héxié

    - Họ hợp tác với nhau rất hòa hợp.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 和 hé 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà 是 shì 吻合 wěnhé 的 de

    - Ý tưởng của bạn khớp với kế hoạch của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 随和 suíhé , 跟 gēn 谁 shuí 都 dōu 合得来 hédelái

    - Tính tình anh ấy hiền hoà, ai cũng hoà hợp được.

  • volume volume

    - 兹 zī 寄 jì 上 shàng 经过 jīngguò 修订 xiūdìng 的 de 商品目录 shāngpǐnmùlù 和 hé 价目表 jiàmùbiǎo 。 有些 yǒuxiē 可能 kěnéng 对 duì 贵方 guìfāng 合适 héshì

    - Gửi kèm danh mục sản phẩm và bảng giá đã được chỉnh sửa. Một số mục có thể phù hợp với quý công ty.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 你 nǐ 的 de 恋人 liànrén 磨合期 móhéqī 过 guò 了 le 吗 ma ?

    - Bạn và người yêu đã trải qua giai đoạn thấu hiểu chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao