呼吸的深度 hūxī de shēndù
volume volume

Từ hán việt: 【hô hấp đích thâm độ】

Đọc nhanh: 呼吸的深度 (hô hấp đích thâm độ). Ý nghĩa là: Mức độ hô hấp.

Ý Nghĩa của "呼吸的深度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呼吸的深度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mức độ hô hấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呼吸的深度

  • volume volume

    - 向 xiàng 生产 shēngchǎn 的 de 深度 shēndù 和 hé 广度 guǎngdù 进军 jìnjūn

    - tiến quân vào mặt trận sản xuất cả về chiều sâu và chiều rộng.

  • volume volume

    - 死者 sǐzhě 喉部 hóubù 勒痕 lēihén 的 de 深度 shēndù 表明 biǎomíng

    - Độ sâu của vết ghép quanh cổ họng nạn nhân

  • volume volume

    - 海洋 hǎiyáng 测深 cèshēn 学 xué , 海洋 hǎiyáng 测深 cèshēn 术 shù 测量 cèliáng 大 dà 水域 shuǐyù 的 de 深度 shēndù

    - Nghiên cứu đo đạc độ sâu biển, phương pháp đo đạc độ sâu biển đo lường độ sâu của vùng nước rộng lớn.

  • volume volume

    - 我想测 wǒxiǎngcè 一测 yīcè 河水 héshuǐ 的 de 深度 shēndù

    - Tớ muốn đo thử độ sâu của hồ.

  • volume volume

    - 呼吸系统 hūxīxìtǒng 的 de 器官 qìguān 是 shì 肺 fèi

    - Cơ quan của hệ hô hấp là phổi.

  • volume volume

    - 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí 大家 dàjiā 理解 lǐjiě 的 de 深度 shēndù 不 bù 一致 yízhì

    - mức độ lí giải về vấn đề này của mọi người không giống nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 识 shí 很 hěn 有 yǒu 深度 shēndù

    - Kiến thức của cô ấy rất sâu sắc.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 呼吸 hūxī 大气 dàqì 很 hěn 严重 yánzhòng

    - Hơi thở nặng nề của cô ấy rất nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hū , Xū
    • Âm hán việt: Hao , Há , Hô
    • Nét bút:丨フ一ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHFD (口竹火木)
    • Bảng mã:U+547C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 深›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thâm
    • Nét bút:丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBCD (水月金木)
    • Bảng mã:U+6DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao