味觉器官 wèijué qìguān
volume volume

Từ hán việt: 【vị giác khí quan】

Đọc nhanh: 味觉器官 (vị giác khí quan). Ý nghĩa là: vị quan.

Ý Nghĩa của "味觉器官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

味觉器官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vị quan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 味觉器官

  • volume volume

    - 嗅觉 xiùjué 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 识别 shíbié 气味 qìwèi

    - Khứu giác có thể giúp chúng ta nhận biết mùi.

  • volume volume

    - 屄 bī 是 shì 生育 shēngyù 器官 qìguān

    - Âm đạo là cơ quan sinh sản.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 是 shì 自制 zìzhì 的 de 消音器 xiāoyīnqì

    - Bạn đang nghĩ bộ giảm thanh tự chế?

  • volume volume

    - 星舰 xīngjiàn 迷航 míháng 里 lǐ 下一代 xiàyídài 不带 bùdài 视觉 shìjué 辅助 fǔzhù 器 qì 的 de

    - Star Trek the geordi la forge thế hệ tiếp theo

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 是 shì 重要 zhòngyào 的 de 感觉器官 gǎnjuéqìguān

    - Da là cơ quan cảm giác quan trọng.

  • volume volume

    - 人 rén 体内 tǐnèi 的 de 器官 qìguān 很 hěn 复杂 fùzá

    - Các bộ phận trong cơ thể rất phức tạp.

  • volume volume

    - 外界 wàijiè 的 de 事物 shìwù 作用 zuòyòng 于 yú 我们 wǒmen 的 de 感觉器官 gǎnjuéqìguān , 在 zài 我们 wǒmen 的 de 头脑 tóunǎo 中 zhōng 形成 xíngchéng 形象 xíngxiàng

    - sự vật của thế giới bên ngoài ảnh hưởng lên cơ quan cảm giác của chúng ta, hình thành hình tượng trong não chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Giác , Giáo
    • Nét bút:丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBBHU (火月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao