周末愉快 zhōumò yúkuài
volume volume

Từ hán việt: 【chu mạt du khoái】

Đọc nhanh: 周末愉快 (chu mạt du khoái). Ý nghĩa là: Cuối tuần vui vẻ!.

Ý Nghĩa của "周末愉快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

周末愉快 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cuối tuần vui vẻ!

Have a nice weekend!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 周末愉快

  • volume volume

    - 上 shàng 个 gè 周末 zhōumò

    - Cuối tuần trước.

  • volume volume

    - 周末 zhōumò 的 de 郊游 jiāoyóu 真 zhēn 快活 kuàihuo

    - Chuyến đi chơi cuối tuần thật vui.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 生活 shēnghuó 确实 quèshí 让 ràng 人 rén 愉快 yúkuài

    - Cuộc sống ở nông thôn thật sự làm người ta vui vẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 度过 dùguò 了 le 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 周末 zhōumò

    - Chúng tôi đã có một ngày cuối tuần vui vẻ.

  • volume volume

    - 一次 yīcì 愉快 yúkuài 的 de 旅行 lǚxíng

    - Chuyến du lịch đáng nhớ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 常常 chángcháng 周末 zhōumò 一起 yìqǐ 跑步 pǎobù

    - Họ thường cùng nhau chạy bộ vào cuối tuần.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 周末 zhōumò 去 qù 图书馆 túshūguǎn 学习 xuéxí

    - Anh ấy thích đến thư viện học vào cuối tuần.

  • - 他们 tāmen 在 zài 湖边 húbiān 露营 lùyíng , 度过 dùguò 了 le 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 周末 zhōumò

    - Họ đã cắm trại bên hồ và có một cuối tuần vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 周›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BGR (月土口)
    • Bảng mã:U+5468
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu , Yú
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:丶丶丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POMN (心人一弓)
    • Bảng mã:U+6109
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao