呜唔 wū wú
volume volume

Từ hán việt: 【ô ngô】

Đọc nhanh: 呜唔 (ô ngô). Ý nghĩa là: ú ứ.

Ý Nghĩa của "呜唔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呜唔 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ú ứ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呜唔

  • volume volume

    - 呜呼哀哉 wūhūāizāi

    - ô hô thương thay

  • volume volume

    - 唔 wú 声 shēng 琅琅 lángláng 书声 shūshēng 起 qǐ

    - Âm "a" vang lên khi đọc sách.

  • volume volume

    - 一命呜呼 yímìngwūhū

    - một mạng người ô hô; chết thẳng cẳng.

  • volume volume

    - 呜呼 wūhū , 是 shì 谁 shuí 之 zhī 咎 jiù 欤 yú

    - ô hô, lỗi tại ai chớ?

  • volume volume

    - 咕 gū 唔 wú ! 别说 biéshuō 出来 chūlái !

    - khụ khụ!Đừng nói ra!

  • volume volume

    - 书声 shūshēng 唔 wú 唔 wú 在 zài 图书馆 túshūguǎn 回响 huíxiǎng

    - Tiếng đọc sách ê a vang vọng trong thư viện.

  • volume volume

    - 唔 wú , 这菜 zhècài 太咸 tàixián 了 le

    - Ối, món rau này mặn quá.

  • volume volume

    - 唔 wú , 服务态度 fúwùtàidù 太差 tàichà

    - ứ hự, thái độ phục vụ quá tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:丨フ一ノフフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPVM (口心女一)
    • Bảng mã:U+545C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 唔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: M , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Ngô , Ân
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMMR (口一一口)
    • Bảng mã:U+5514
    • Tần suất sử dụng:Trung bình