呜 wū
volume volume

Từ hán việt: 【ô】

Đọc nhanh: 呜 (ô). Ý nghĩa là: u; vù. Ví dụ : - 西北风呜地吹过。 Gió Tây Bắc thổi vù qua.. - 她呜呜地哭了起来。 Cô ấy bắt đầu khóc u u.. - 远处传来呜呜的警报声。 Từ xa truyền tới tiếng còi báo động u u.

Ý Nghĩa của "呜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呜 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. u; vù

象声词

Ví dụ:
  • volume volume

    - 西北风 xīběifēng 呜地 wūdì 吹 chuī 过 guò

    - Gió Tây Bắc thổi vù qua.

  • volume volume

    - 她 tā 呜呜 wūwū 地 dì 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy bắt đầu khóc u u.

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 传来 chuánlái 呜呜 wūwū 的 de 警报声 jǐngbàoshēng

    - Từ xa truyền tới tiếng còi báo động u u.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呜

  • volume volume

    - 呜呼哀哉 wūhūāizāi

    - ô hô thương thay

  • volume volume

    - 她 tā 呜咽 wūyè 着 zhe 叙述 xùshù 她 tā 自己 zìjǐ 悲哀 bēiāi 的 de 身世 shēnshì

    - Cô ấy khóc lóc khi kể về cuộc đời đau buồn của mình.

  • volume volume

    - 一命呜呼 yímìngwūhū

    - một mạng người ô hô; chết thẳng cẳng.

  • volume volume

    - 呜呼 wūhū , 是 shì 谁 shuí 之 zhī 咎 jiù 欤 yú

    - ô hô, lỗi tại ai chớ?

  • volume volume

    - 西北风 xīběifēng 呜地 wūdì 吹 chuī 过 guò

    - Gió Tây Bắc thổi vù qua.

  • volume volume

    - 轮船 lúnchuán 上 shàng 的 de 汽笛 qìdí 呜呜 wūwū 地直 dìzhí 叫 jiào

    - Còi hơi trên tàu thuỷ cứ kêu u u.

  • volume volume

    - 她 tā 呜呜 wūwū 地 dì 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy bắt đầu khóc u u.

  • volume volume

    - 她 tā 呜咽 wūyè 着 zhe 诉说 sùshuō 自已 zìyǐ 的 de 孩子 háizi 是 shì 怎样 zěnyàng 死去 sǐqù 的 de

    - Cô ấy khóc lóc kể về cách con của mình đã chết đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:丨フ一ノフフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPVM (口心女一)
    • Bảng mã:U+545C
    • Tần suất sử dụng:Cao