呕出物 ǒu chū wù
volume volume

Từ hán việt: 【ẩu xuất vật】

Đọc nhanh: 呕出物 (ẩu xuất vật). Ý nghĩa là: nôn mửa.

Ý Nghĩa của "呕出物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呕出物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nôn mửa

vomitus

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呕出物

  • volume volume

    - 出土 chūtǔ 的 de 宝物 bǎowù 引起 yǐnqǐ 了 le 关注 guānzhù

    - Báu vật được khai quật đã thu hút sự quan tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 购物 gòuwù , 经常 jīngcháng 入不敷出 rùbùfūchū

    - Anh ấy thích mua sắm, thường tiêu nhiều hơn kiếm.

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 博物馆 bówùguǎn 展出 zhǎnchū 了 le 稀有 xīyǒu 的 de 琛 chēn

    - Bảo tàng trưng bày các châu báu hiếm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù 是 shì 纺织品 fǎngzhīpǐn , 特别 tèbié 是 shì 丝绸 sīchóu 和 hé 棉布 miánbù

    - Hàng hóa xuất khẩu chính của họ là sản phẩm dệt may, đặc biệt là lụa và vải bông.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 查出 cháchū 你 nǐ 向 xiàng 该国 gāiguó 走私 zǒusī 货物 huòwù , 你 nǐ 的 de 货物 huòwù 可能 kěnéng 会 huì 被 bèi 没收 mòshōu

    - Nếu phát hiện ra rằng bạn đang buôn lậu hàng hóa vào quốc gia đó, hàng hóa của bạn có thể bị tịch thu.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 讲 jiǎng 出 chū 其中 qízhōng 的 de 物理 wùlǐ

    - Anh ấy có thể trình bày về đạo lý trong đó.

  • volume volume

    - 买 mǎi 结婚 jiéhūn 礼物 lǐwù , 他出 tāchū 的 de 钱 qián 最少 zuìshǎo

    - Mua món quà cưới đó, anh ấy là người bỏ ra ít tiền nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu , òu
    • Âm hán việt: Hú , Âu , Ẩu
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSK (口尸大)
    • Bảng mã:U+5455
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao