呆磕磕 dāi kē ke
volume volume

Từ hán việt: 【ngai khái khái】

Đọc nhanh: 呆磕磕 (ngai khái khái). Ý nghĩa là: đực.

Ý Nghĩa của "呆磕磕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呆磕磕 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呆磕磕

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 面试 miànshì 时 shí 磕磕巴巴 kēkēbābā

    - Cô ấy nói lắp bắp trong buổi phỏng vấn.

  • volume volume

    - 他 tā 磕磕巴巴 kēkēbābā 地 dì 解释 jiěshì

    - Anh ấy lắp bắp giải thích.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头 tóu 恨 hèn 恨 hèn 地 dì 磕 kē 在 zài 地上 dìshàng

    - Đầu của anh ấy đập mạnh xuống đất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 瓶子 píngzi 往 wǎng 桌子 zhuōzi 上 shàng 磕 kē 一 yī 磕 kē

    - Bạn gõ nhẹ cái chai lên bàn.

  • volume volume

    - 同学 tóngxué 之间 zhījiān 难免 nánmiǎn 磕磕碰碰 kēkēpèngpèng 要 yào 提倡 tíchàng 互相 hùxiāng 原谅 yuánliàng

    - Việc học sinh mâu thuẫn với nhau là điều không tránh khỏi, chúng ta phải đề cao sự tha thứ lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 磕打 kēdǎ 了 le 一下 yīxià 烟袋锅 yāndàiguō 儿 ér

    - anh ấy khẽ gõ cái tẩu hút thuốc lá sợi.

  • volume volume

    - 几家 jǐjiā 住 zhù 一个 yígè 院子 yuànzi , 生活 shēnghuó 上 shàng 出现 chūxiàn 一点 yìdiǎn 磕碰 kēpèng 是 shì 难 nán 免 miǎn 的 de

    - mấy nhà ở chung một cái sân, trong sinh hoạt có va chạm là điều khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 老人家 lǎorénjiā 热心肠 rèxīncháng , 街坊四邻 jiēfāngsìlín 有个 yǒugè 磕头碰脑 kētóupèngnǎo 的 de 事 shì , 他 tā 都 dōu 出面 chūmiàn 调停 tiáotíng

    - cụ già rất là nhiệt tình, hàng xóm láng giềng có chuyện xung đột gì thì cụ đều đứng ra dàn xếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ái , Dāi
    • Âm hán việt: Bảo , Ngai , Ngốc
    • Nét bút:丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RD (口木)
    • Bảng mã:U+5446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+10 nét)
    • Pinyin: Kē , Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khái
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRGIT (一口土戈廿)
    • Bảng mã:U+78D5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình