呆子 dāizi
volume volume

Từ hán việt: 【ngai tử】

Đọc nhanh: 呆子 (ngai tử). Ý nghĩa là: đồ ngốc; đồ ngu; đồ ngớ ngẩn.

Ý Nghĩa của "呆子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呆子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ ngốc; đồ ngu; đồ ngớ ngẩn

傻子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呆子

  • volume volume

    - 她 tā 发呆 fādāi 的 de 样子 yàngzi 很 hěn 可爱 kěài

    - Dáng vẻ thẫn thờ của cô ấy trông rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看到 kàndào 他 tā 呆呆 dāidāi 的 de 样子 yàngzi

    - Tôi thấy vẻ mặt ngẩn ngơ của anh ấy.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn , 心倒 xīndào 很 hěn 灵活 línghuó

    - nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm.

  • volume volume

    - 她 tā 熨 yùn 衬衣 chènyī 时 shí 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn 不 bù 动脑筋 dòngnǎojīn

    - Khi cô ấy ủi áo sơ mi, cô ấy trông cứng nhắc và không suy nghĩ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 呆 dāi 在 zài 那个 nàgè 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 感觉 gǎnjué 真像 zhēnxiàng 在 zài 笼子 lóngzi 里 lǐ 一样 yīyàng

    - Tôi cảm thấy như đang ở trong chiếc lồng khi ở trong căn phòng văn phòng đó.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 学校 xuéxiào 呆 dāi 了 le 半天 bàntiān

    - Bọn trẻ đã ở trường nửa ngày.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 一个 yígè 书呆子 shūdāizi 政府 zhèngfǔ 承包人 chéngbāorén

    - Chúng tôi có một nhà thầu chính phủ mọt sách

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ái , Dāi
    • Âm hán việt: Bảo , Ngai , Ngốc
    • Nét bút:丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RD (口木)
    • Bảng mã:U+5446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao