吹笛子 chuī dízi
volume volume

Từ hán việt: 【xuy địch tử】

Đọc nhanh: 吹笛子 (xuy địch tử). Ý nghĩa là: Thổi sáo trúc. Ví dụ : - 影视剧中吹笛子的女星,谁给你留下了深刻印象呢 Những nữ minh tinh thổi sáo trên nền phim điện ảnh, ai là người để lại ấn tượng sâu sắc nhất cho bạn?

Ý Nghĩa của "吹笛子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吹笛子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thổi sáo trúc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 影视剧 yǐngshìjù 中 zhōng 吹 chuī 笛子 dízi 的 de 女星 nǚxīng , 谁 shuí 给 gěi 你 nǐ 留下 liúxià 了 le 深刻印象 shēnkèyìnxiàng 呢 ne

    - Những nữ minh tinh thổi sáo trên nền phim điện ảnh, ai là người để lại ấn tượng sâu sắc nhất cho bạn?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吹笛子

  • volume volume

    - 寒风 hánfēng 透过 tòuguò 缝隙 fèngxì 吹进 chuījìn 了 le 屋子 wūzi

    - Gió lạnh đi qua khe hở thổi vào trong nhà.

  • volume volume

    - 影视剧 yǐngshìjù 中 zhōng 吹 chuī 笛子 dízi 的 de 女星 nǚxīng , 谁 shuí 给 gěi 你 nǐ 留下 liúxià 了 le 深刻印象 shēnkèyìnxiàng 呢 ne

    - Những nữ minh tinh thổi sáo trên nền phim điện ảnh, ai là người để lại ấn tượng sâu sắc nhất cho bạn?

  • volume volume

    - 路警 lùjǐng 吹响 chuīxiǎng 了 le 哨子 shàozi , 火车 huǒchē 就 jiù 开动 kāidòng 了 le

    - Cảnh sát giao thông thổi còi, tàu hỏa bắt đầu chạy.

  • volume volume

    - 他 tā 开心 kāixīn 地 dì 吹 chuī 着 zhe 笛子 dízi

    - Anh ấy vui vẻ thổi sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 了 le 欢快 huānkuài 的 de 曲调 qǔdiào

    - Anh ta đã thổi một giai điệu vui tươi bằng cây sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 一首 yīshǒu 老 lǎo 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đang sử dụng sáo để thổi một bản nhạc cổ.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 戴上 dàishang 帽子 màozi 小心 xiǎoxīn 吹风 chuīfēng 着凉 zháoliáng

    - Ra ngoài thì đội mũ vào, cẩn thận gió khiến cảm lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 吹嘘 chuīxū 说 shuō 他 tā 儿子 érzi 这次 zhècì 能得 néngdé 第一 dìyī

    - Ông khoe khắp nơi rằng lần này con trai ông sẽ đạt hạng nhất lần này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLW (竹中田)
    • Bảng mã:U+7B1B
    • Tần suất sử dụng:Cao