吹大烟 chuī dà yān
volume volume

Từ hán việt: 【xuy đại yên】

Đọc nhanh: 吹大烟 (xuy đại yên). Ý nghĩa là: Hút thuốc phiện..

Ý Nghĩa của "吹大烟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吹大烟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hút thuốc phiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吹大烟

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 别 bié 吹 chuī 他 tā 本事 běnshì 大 dà

    - Chúng ta đừng tâng bốc khả năng của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 衔 xián 着 zhe 一个 yígè 大 dà 烟斗 yāndǒu

    - ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.

  • volume volume

    - 他 tā 吹响 chuīxiǎng 了 le 巨大 jùdà 螺号 luóhào

    - Anh ấy thổi kèn ốc khổng lồ.

  • volume volume

    - 大楼 dàlóu 被 bèi 强风 qiángfēng 吹坏 chuīhuài 了 le 窗户 chuānghu

    - Tòa cao ốc bị gió mạnh làm hỏng cửa sổ.

  • volume volume

    - 叫 jiào 你 nǐ 减少 jiǎnshǎo 抽烟 chōuyān 区 qū , 你 nǐ 就 jiù 扩大 kuòdà 了 le 吸烟区 xīyānqū

    - Bảo bạn thu hẹp khu vực hút thuốc, bạn lại mở rộng nó.

  • volume

    - 他们 tāmen 大肆 dàsì 吹嘘 chuīxū 的 de 改革 gǎigé 并 bìng 没有 méiyǒu 实现 shíxiàn

    - Những cải cách được thổi phồng của họ đã không thành hiện thực.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 大风 dàfēng 吹过来 chuīguòlái 小树 xiǎoshù 就 jiù 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ

    - Một cơn gió mạnh thổi qua, những hàng cây nhỏ nhẹ nhàng nhảy múa.

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 给 gěi 健康 jiànkāng 带来 dàilái 的 de 危害 wēihài 很大 hěndà

    - Hút thuốc có mối nguy hại lớn đối với sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao