吸碳存 xī tàn cún
volume volume

Từ hán việt: 【hấp thán tồn】

Đọc nhanh: 吸碳存 (hấp thán tồn). Ý nghĩa là: bể chứa cácbon.

Ý Nghĩa của "吸碳存" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸碳存 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bể chứa cácbon

carbon sink

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸碳存

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 齐 qí 存在 cúnzài 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Nước Tề tồn tại trong một thời gian dài.

  • volume volume

    - 两说 liǎngshuō 并存 bìngcún

    - Các bạn học sinh đứng cạnh nhau, vai kề vai.

  • volume volume

    - 交 jiāo 会计 kuàijì 科 kē 存查 cúnchá

    - giao cho phòng kế toán để bảo lưu.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 的 de 存在 cúnzài 和 hé 发展 fāzhǎn , 必有 bìyǒu 一定 yídìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn

    - Hút nhau.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 可以 kěyǐ 吸收 xīshōu 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 释放 shìfàng 氧气 yǎngqì

    - Cây cỏ có thể hấp thụ carbon dioxide và giải phóng oxygen.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 存放 cúnfàng 的 de 是 shì 易燃物品 yìránwùpǐn , 请 qǐng 不要 búyào 吸烟 xīyān ?

    - Đồ dễ cháy được cất ở đây, xin đừng hút thuốc?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUMF (一口山一火)
    • Bảng mã:U+78B3
    • Tần suất sử dụng:Cao