吸尽 xī jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【hấp tần】

Đọc nhanh: 吸尽 (hấp tần). Ý nghĩa là: hấp thụ hoàn toàn, uống cạn.

Ý Nghĩa của "吸尽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸尽 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hấp thụ hoàn toàn

to absorb completely

✪ 2. uống cạn

to drink up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸尽

  • volume volume

    - 丧尽天良 sàngjìntiānliáng

    - táng tận lương tâm

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 思念 sīniàn 无 wú 尽头 jìntóu

    - Ôi, nỗi nhớ người vô tận!

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 蕴 yùn 无尽 wújìn 的 de 智慧 zhìhuì

    - Sách chứa đựng trí tuệ vô hạn.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn

    - Hút nhau.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 不尽然 bùjìnrán 如此 rúcǐ 简单 jiǎndān

    - Vấn đề không hoàn toàn đơn giản như vậy.

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de 色彩 sècǎi 吸引 xīyǐn 了 le 大家 dàjiā

    - Màu sắc nổi bật thu hút mọi người.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 在 zài 呼吸 hūxī 间 jiān 发生 fāshēng 了 le 变化 biànhuà

    - Mọi thứ thay đổi trong một hơi thở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao