吸地 xī de
volume volume

Từ hán việt: 【hấp địa】

Đọc nhanh: 吸地 (hấp địa). Ý nghĩa là: hút bụi sàn nhà.

Ý Nghĩa của "吸地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hút bụi sàn nhà

to vacuum the floor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸地

  • volume volume

    - 剥削阶级 bōxuējiējí 长期 chángqī 残酷 cánkù 地 dì 吮吸 shǔnxī 着 zhe 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 血汗 xuèhàn

    - giai cấp bóc lột đã hút xương máu của nhân dân lao động rất tàn khốc trong một thời gian dài.

  • volume volume

    - 厂房 chǎngfáng 重地 zhòngdì , 禁止 jìnzhǐ 吸烟 xīyān

    - đây là nơi quan trọng trong nhà máy, cấm hút thuốc.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 和 hé 月球 yuèqiú 相互 xiānghù 的 de 吸引力 xīyǐnlì 引起 yǐnqǐ 潮汐 cháoxī 变化 biànhuà

    - Lực hút lẫn nhau của Trái đất và Mặt trăng gây ra sự thay đổi thủy triều.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 对 duì 地球 dìqiú 的 de 吸引力 xīyǐnlì 造成 zàochéng 潮汐 cháoxī

    - Sức hút của mặt trăng tạo ra hiện tượng thủy triều trên trái đất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 起居室 qǐjūshì 里 lǐ 用 yòng 吸尘器 xīchénqì 打扫 dǎsǎo 地毯 dìtǎn

    - Anh ấy đang sử dụng máy hút bụi để làm sạch thảm trong phòng khách.

  • volume volume

    - 这 zhè 一支 yīzhī 曲子 qǔzi 演奏 yǎnzòu 得 dé 出神入化 chūshénrùhuà , 听众 tīngzhòng 被 bèi 深深地 shēnshēndì 吸引住 xīyǐnzhù 了 le

    - bản nhạc này diễn tấu thật tuyệt diệu, người nghe đều bị cuốn hút say sưa.

  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸管 xīguǎn 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

  • volume volume

    - 当地政府 dāngdìzhèngfǔ 应该 yīnggāi 保持 bǎochí 当地 dāngdì 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 和 hé 美景 měijǐng 来 lái 吸引 xīyǐn 游客 yóukè

    - chính quyền địa phương nên duy trì phong tục tập quán và nét đẹp địa phương để thu hút khách du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao