吸吮 xīshǔn
volume volume

Từ hán việt: 【hấp duyện】

Đọc nhanh: 吸吮 (hấp duyện). Ý nghĩa là: hút; mút.

Ý Nghĩa của "吸吮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸吮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hút; mút

吮吸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸吮

  • volume volume

    - 剥削阶级 bōxuējiējí 长期 chángqī 残酷 cánkù 地 dì 吮吸 shǔnxī 着 zhe 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 血汗 xuèhàn

    - giai cấp bóc lột đã hút xương máu của nhân dân lao động rất tàn khốc trong một thời gian dài.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 挥动 huīdòng 手臂 shǒubì 吸引 xīyǐn 他们 tāmen 的 de 注意力 zhùyìlì

    - Anh ấy đang vẫy tay để thu hút sự chú ý của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英俊 yīngjùn 才华 cáihuá 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - Tài năng xuất chúng của anh ấy thu hút nhiều người.

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de 色彩 sècǎi 吸引 xīyǐn 了 le 大家 dàjiā

    - Màu sắc nổi bật thu hút mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 外表 wàibiǎo 非常 fēicháng 吸引 xīyǐn 人 rén

    - Vẻ ngoài của anh ấy rất cuốn hút.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 吸毒 xīdú 过量 guòliàng 而 ér 要命 yàomìng

    - Anh ấy chết vì sử dụng ma túy quá liều.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 美女 měinǚ 吸引住 xīyǐnzhù 了 le

    - Anh ấy bị mỹ nhân thu hút.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 吸烟 xīyān 的 de 嗜好 shìhào

    - Anh ta không có sở thích hút thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Shǔn
    • Âm hán việt: Duyện
    • Nét bút:丨フ一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RIHU (口戈竹山)
    • Bảng mã:U+542E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao