吴国 wú guó
volume volume

Từ hán việt: 【ngô quốc】

Đọc nhanh: 吴国 (ngô quốc). Ý nghĩa là: Nhà nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau), Nhà nước Ngô năm 220-280, do Tôn Quân 孫權 | 孙权 cực nam của Tam Quốc thành lập.

Ý Nghĩa của "吴国" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Nhà nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau)

Wu state (in south China, in different historical periods)

✪ 2. Nhà nước Ngô năm 220-280, do Tôn Quân 孫權 | 孙权 cực nam của Tam Quốc thành lập

Wu state 220-280, founded by Sun Quan 孫權|孙权 the southernmost of the three Kingdoms

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吴国

  • volume volume

    - 赤壁之战 chìbìzhīzhàn 决定 juédìng 了 le 魏 wèi 、 蜀 shǔ 、 吴 wú 三国鼎立 sānguódǐnglì 的 de 局面 júmiàn

    - trận Xích Bích đã quyết định thế chân vạc giữa ba nước, Nguỵ, Thục, Ngô.

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 曾 céng 是 shì 繁荣 fánróng 国度 guódù

    - Quy Từ từng là một quốc gia thịnh vượng.

  • volume volume

    - 20 世纪 shìjì 80 年代 niándài 街舞 jiēwǔ 从 cóng 欧美 ōuměi 传入 chuánrù 中国 zhōngguó

    - Vào những năm 1980, các điệu nhảy đường phố đã được đưa vào Trung Quốc từ châu Âu và Hoa Kỳ.

  • volume volume

    - 2023 年 nián 岘港 xiàngǎng 市 shì 接待 jiēdài 国际 guójì 游客量 yóukèliàng 预计 yùjì 同比 tóngbǐ 翻两番 fānliǎngfān

    - Khách quốc tế đến Đà Nẵng ước tăng gấp 4 lần so với năm 2023

  • volume volume

    - 吴是 wúshì 三国 sānguó 之一 zhīyī

    - Nước Ngô là một trong ba nước thời Tam Quốc.

  • volume volume

    - 1949 年 nián 中国 zhōngguó 人民 rénmín 解放 jiěfàng 了 le 全国 quánguó

    - Năm 1949 nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn quốc.

  • volume volume

    - 28 年 nián 过去 guòqù 了 le , 燕国 yānguó 终于 zhōngyú 强盛 qiángshèng 富足 fùzú 了 le

    - trải qua 28 năm, cuối cùng nước Yên đã hùng mạnh giàu có

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 是 shì 中国 zhōngguó 文学 wénxué 的 de 经典之作 jīngdiǎnzhīzuò

    - "Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wú
    • Âm hán việt: Ngô
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RMK (口一大)
    • Bảng mã:U+5434
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao