听得懂 tīng dé dǒng
volume volume

Từ hán việt: 【thính đắc đổng】

Đọc nhanh: 听得懂 (thính đắc đổng). Ý nghĩa là: để nắm bắt (những gì ai đó nói), để hiểu (bằng cách nghe).

Ý Nghĩa của "听得懂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

听得懂 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để nắm bắt (những gì ai đó nói)

to catch (what sb says)

✪ 2. để hiểu (bằng cách nghe)

to understand (by hearing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 听得懂

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 要 yào 咬字儿 yǎozìér 别人 biérén 才 cái 听得懂 tīngdedǒng

    - Nói chuyện phải nói cho rõ chữ thì người khác mới hiểu được.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 话 huà 说 shuō 得 dé 很 hěn 急 jí , 我 wǒ 听不懂 tīngbùdǒng

    - Anh ấy nói quá nhanh, tôi không hiểu.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 讲得 jiǎngdé 很 hěn 浅 qiǎn , 谁 shuí 都 dōu 能 néng 听懂 tīngdǒng

    - Giáo viên giảng bài một cách rất đơn giản, ai cũng có thể hiểu được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 得 dé 这样 zhèyàng 露骨 lùgǔ , 我 wǒ 不 bù 相信 xiāngxìn 他 tā 没 méi 听懂 tīngdǒng

    - anh nói lộ liễu như vậy, tôi không tin là anh ấy không hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 听话 tīnghuà 得 dé 很 hěn 认真 rènzhēn

    - Anh ấy nghe rất chăm chú.

  • - 这句 zhèjù 话 huà 你 nǐ 听得懂 tīngdedǒng 吗 ma ?

    - Câu này bạn nghe hiểu không?

  • - 他 tā 讲 jiǎng 的 de 很快 hěnkuài , 你 nǐ 听得懂 tīngdedǒng 吗 ma ?

    - Anh ấy nói nhanh quá, bạn có nghe hiểu không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Dǒng
    • Âm hán việt: Đổng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTHG (心廿竹土)
    • Bảng mã:U+61C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao