听众信筘 tīngzhòng xìn kòu
volume volume

Từ hán việt: 【thính chúng tín khấu】

Đọc nhanh: 听众信筘 (thính chúng tín khấu). Ý nghĩa là: Hộp thư bạn nghe đài.

Ý Nghĩa của "听众信筘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

听众信筘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hộp thư bạn nghe đài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 听众信筘

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说 shuō 得 dé 有鼻子有眼儿 yǒubíziyǒuyǎnér 的 de , 也 yě 就 jiù 信 xìn 了 le

    - anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

  • volume volume

    - 倾听 qīngtīng 群众 qúnzhòng 的 de 呼声 hūshēng

    - lắng nghe ý kiến và yêu cầu của nhân dân.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 电话 diànhuà 打听 dǎtīng 到 dào 她 tā 的 de 信息 xìnxī

    - Anh nghe ngóng được thông tin của cô qua điện thoại.

  • volume volume

    - 她 tā 将信将疑 jiāngxìnjiāngyí 地说 dìshuō , 莫非 mòfēi 我 wǒ 听错 tīngcuò 了 le

    - cô ta nữa tin nữa ngờ nói, chẳng lẽ tôi đã nghe lầm sao?

  • volume volume

    - 听众 tīngzhòng 点播 diǎnbō 的 de 音乐节目 yīnyuèjiémù

    - tiết mục âm nhạc theo yêu cầu khán giả.

  • volume volume

    - 他 tā 感人 gǎnrén 的 de 演讲 yǎnjiǎng 足以 zúyǐ 赢得 yíngde 听众 tīngzhòng 的 de 支持 zhīchí

    - Bài phát biểu cảm động của anh ấy đủ để chinh phục khán thính giả.

  • volume volume

    - 听候 tīnghòu 众人 zhòngrén 公断 gōngduàn

    - nghe công chúng phán xét

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 众›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOO (人人人)
    • Bảng mã:U+4F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQR (竹手口)
    • Bảng mã:U+7B58
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp