听事 tīng shì
volume volume

Từ hán việt: 【thính sự】

Đọc nhanh: 听事 (thính sự). Ý nghĩa là: nắm quyền cai trị; nghe báo cáo và quyết định chính sự, phòng lớn; công đường.

Ý Nghĩa của "听事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

听事 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nắm quyền cai trị; nghe báo cáo và quyết định chính sự

听政

✪ 2. phòng lớn; công đường

大厅 (多指官署中的) 也叫厅事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 听事

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 说 shuō 这件 zhèjiàn 事 shì , 人们 rénmen 都 dōu 听 tīng 絮烦 xùfán 了 le

    - anh ấy cứ nói mãi chuyện này, mọi người nghe nhàm cả tai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 听讲 tīngjiǎng 故事 gùshì 入 rù 了 le 神 shén , 不 bù 愿意 yuànyì 半路 bànlù 走开 zǒukāi

    - nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng

  • volume volume

    - 事情 shìqing 打听 dǎtīng 清楚 qīngchu 了 le , 立马 lìmǎ 给 gěi 我 wǒ 个 gè 回话 huíhuà

    - sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这件 zhèjiàn 事 shì , 我 wǒ 不禁 bùjīn 笑了起来 xiàoleqǐlai

    - Tôi không thể nhịn cười khi nghe điều này.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 李玲 lǐlíng 的 de 劝慰 quànwèi , 芊芊 qiānqiān 非但 fēidàn 不 bù 感激 gǎnjī , 反而 fǎnér 责怪 zéguài 她 tā 多管闲事 duōguǎnxiánshì

    - Sau khi nghe lời khuyên của Lý Linh, Thiên Thiên thay vì cảm kích, ngược lại trách cô ấy lo chuyện bao đồng

  • volume volume

    - 估计 gūjì 每个 měigè 人 rén 都 dōu 听说 tīngshuō 过 guò 盲人摸象 mángrénmōxiàng 的 de 故事 gùshì

    - Tôi đoán ai cũng từng nghe qua câu chuyện thầy bói xem voi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao