含量高 hánliàng gāo
volume volume

Từ hán việt: 【hàm lượng cao】

Đọc nhanh: 含量高 (hàm lượng cao). Ý nghĩa là: hàm lượng cao.

Ý Nghĩa của "含量高" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

含量高 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàm lượng cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 含量高

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 项链 xiàngliàn 的 de 含金量 hánjīnliàng 高 gāo 达 dá 百分之八十 bǎifēnzhībāshí

    - Hàm lượng vàng của sợi dây chuyền này là 80%.

  • volume volume

    - 罗望 luówàng 子树 zishù 的 de 果实 guǒshí 维生素 wéishēngsù B 和 hé 钙 gài 的 de 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Quả của cây me có chứa nhiều hàm lượng vitamin B và canxi.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 面料 miànliào 的 de 纤维 xiānwéi 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Loại vải này có hàm lượng sợi rất cao.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 中 zhōng 的 de 水分 shuǐfèn 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Hàm lượng độ ẩm trong đất rất cao.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 田 tián 的 de 矿产 kuàngchǎn 含量 hánliàng 非常 fēicháng 高 gāo

    - Hàm lượng khoáng sản của vùng này cực kỳ cao.

  • volume volume

    - 泉水 quánshuǐ 中 zhōng 矿物质 kuàngwùzhì 的 de 含量 hánliàng 较 jiào 高 gāo

    - Hàm lượng khoáng chất trong nước suối tương đối cao.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 中 zhōng 蛋白质 dànbáizhì 的 de 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Lượng protein trong sữa rất cao.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 食品 shípǐn 的 de 脂肪 zhīfáng 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Hàm lượng chất béo trong thực phẩm này rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 含›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm , Hám
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINR (人戈弓口)
    • Bảng mã:U+542B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao