否定式 fǒudìng shì
volume volume

Từ hán việt: 【phủ định thức】

Đọc nhanh: 否定式 (phủ định thức). Ý nghĩa là: thể phủ định.

Ý Nghĩa của "否定式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

否定式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể phủ định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 否定式

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 们 men 进行 jìnxíng 会诊 huìzhěn , 决定 juédìng 是否 shìfǒu 需要 xūyào 动手术 dòngshǒushù

    - Bác sĩ tham gia hội chẩn và quyết định liệu có cần phẫu thuật hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 很 hěn 否定 fǒudìng

    - Lời anh ấy nói đều mang tính phủ định.

  • volume volume

    - 他 tā 否定 fǒudìng 我 wǒ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy bác bỏ quan điểm của tôi.

  • volume volume

    - 肉馅 ròuxiàn 好吃 hǎochī 与否 yǔfǒu 直接 zhíjiē 决定 juédìng 了 le 中式 zhōngshì 面点 miàndiǎn 的 de 味道 wèidao

    - Nhân thịt có ngon hay không quyết định trực tiếp tới hương vị của mì Trung Quốc.

  • volume volume

    - 定期检查 dìngqījiǎnchá 搜救 sōujiù 犬 quǎn 的 de 脚爪 jiǎozhǎo 是否 shìfǒu 受伤 shòushāng

    - Thường xuyên kiểm tra xem chân của chú chó tìm kiếm và cứu hộ có bị thương hay không.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 得到 dédào 一个 yígè 否定 fǒudìng 的 de 答复 dáfù

    - Họ nhận được câu trả lời phủ định.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 确定 quèdìng 明年 míngnián 是否 shìfǒu 能付 néngfù 得 dé 起 qǐ 出国 chūguó 留学 liúxué 的 de 学费 xuéfèi

    - Anh ấy không chắc liệu mình có đủ khả năng chi trả học phí năm tới hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 确定 quèdìng 明年 míngnián 是否 shìfǒu 能付 néngfù 得 dé 起 qǐ 出国 chūguó 留学 liúxué 的 de 费用 fèiyòng

    - Anh ấy không chắc liệu mình có đủ khả năng chi trả các khoản phí du học năm tới hay không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 否›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǒu , Pǐ
    • Âm hán việt: Bĩ , Bỉ , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MFR (一火口)
    • Bảng mã:U+5426
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao