吐鲁番 tǔlǔfān
volume volume

Từ hán việt: 【thổ lỗ phiên】

Đọc nhanh: 吐鲁番 (thổ lỗ phiên). Ý nghĩa là: Thành phố Turpan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan). Ví dụ : - 吐鲁番的葡萄很著名。 nho ở Tu-ru-phan rất nổi tiếng.

Ý Nghĩa của "吐鲁番" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố Turpan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)

Turpan City in Xinjiang (Chinese: Tulufan)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 吐鲁番 tǔlǔfān 的 de 葡萄 pútao 很 hěn 著名 zhùmíng

    - nho ở Tu-ru-phan rất nổi tiếng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐鲁番

  • volume volume

    - 齐国 qíguó 大军 dàjūn 进攻 jìngōng 鲁国 lǔguó

    - nước Tề tấn công nước Lỗ.

  • volume volume

    - 吐鲁番 tǔlǔfān 的 de 葡萄 pútao 很 hěn 著名 zhùmíng

    - nho ở Tu-ru-phan rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 今年 jīnnián 翻了一番 fānleyīfān

    - Sản lượng năm nay tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 从 cóng 艰难 jiānnán 困厄 kùnè 中闯出 zhōngchuǎngchū 一 yī 番 fān 事业 shìyè

    - từ trong hoàn cảnh gian nan khốn khó đã tạo nên sự nghiệp。

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 房租 fángzū 翻 fān 了 le 两番 liǎngfān

    - Giá thuê phòng năm nay tăng 4 lần.

  • volume volume

    - 他 tā 三番五次 sānfānwǔcì 地问 dìwèn

    - Anh ấy hỏi đi hỏi lại nhiều lần.

  • volume volume

    - 他 tā 三番五次 sānfānwǔcì 地 dì 警告 jǐnggào 你 nǐ 了 le

    - Tôi đã cảnh cáo cậu nhiều lần rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 番›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Bō , Fān , Fán , Pān , Pán , Pí , Pó
    • Âm hán việt: Ba , Bà , Phan , Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HDW (竹木田)
    • Bảng mã:U+756A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鲁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NWMA (弓田一日)
    • Bảng mã:U+9C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao