吐诉 tǔ sù
volume volume

Từ hán việt: 【thổ tố】

Đọc nhanh: 吐诉 (thổ tố). Ý nghĩa là: để tuôn ra (ý kiến ​​của một người).

Ý Nghĩa của "吐诉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐诉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tuôn ra (ý kiến ​​của một người)

to pour forth (one's opinions)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐诉

  • volume volume

    - 他 tā 吐沫 tùmò 弄脏 nòngzāng 衣服 yīfú

    - Anh ấy nhổ nước bọt làm bẩn quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 法院 fǎyuàn 投诉 tóusù 了 le

    - Anh ấy đã khiếu nại lên tòa án.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 餐厅 cāntīng 的 de 服务态度 fúwùtàidù

    - Anh ấy chỉ trích thái độ phục vụ của nhà hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 的 de 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Anh ấy châm biếm phong cách ăn mặc của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 给 gěi 他 tā 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy phê bình các gợi ý của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 法院 fǎyuàn 递交 dìjiāo 了 le 诉状 sùzhuàng

    - Anh ta đã nộp đơn kiện lên tòa án.

  • volume volume

    - 他 tā 告诉 gàosù 我 wǒ 发财 fācái 的 de 秘诀 mìjué

    - Anh ấy nói với tôi bí quyết phát tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao