吐艳 tǔ yàn
volume volume

Từ hán việt: 【thổ diễm】

Đọc nhanh: 吐艳 (thổ diễm). Ý nghĩa là: nở rộ.

Ý Nghĩa của "吐艳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐艳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nở rộ

to burst into bloom

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐艳

  • volume volume

    - 他 tā 浇花 jiāohuā 让 ràng 花 huā 更 gèng 鲜艳 xiānyàn

    - Anh ấy tưới hoa để hoa tươi hơn.

  • volume volume

    - 鸧的 cāngde 羽毛 yǔmáo 颜色 yánsè 鲜艳 xiānyàn

    - Lông chim vàng anh có màu sắc tươi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 小说 xiǎoshuō 充满 chōngmǎn 了 le 艳情 yànqíng

    - Tiểu thuyết của ông ấy tràn đầy những chuyện tình đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 才华 cáihuá 感到 gǎndào 艳羡 yànxiàn

    - Anh ấy cảm thấy ngưỡng mộ tài năng của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 吐 tǔ 出 chū 非法 fēifǎ 占财 zhàncái

    - Anh ấy phải trả lại tiền chiếm đoạt bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 必须 bìxū 吐 tǔ 出 chū 侵吞 qīntūn 之物 zhīwù

    - Anh ấy phải trả lại những gì đã chiếm đoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈吐 tántǔ 非常 fēicháng 潇洒 xiāosǎ

    - Lời nói của anh ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 给 gěi 他 tā 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy phê bình các gợi ý của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 艳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+4 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Diễm
    • Nét bút:一一一丨ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QJNAU (手十弓日山)
    • Bảng mã:U+8273
    • Tần suất sử dụng:Cao