吐翠 tǔcuì
volume volume

Từ hán việt: 【thổ thuý】

Đọc nhanh: 吐翠 (thổ thuý). Ý nghĩa là: hiện ra màu xanh biếc; hiện lên màu xanh biếc. Ví dụ : - 杨柳吐翠 cây dương liễu màu xanh biếc

Ý Nghĩa của "吐翠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐翠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiện ra màu xanh biếc; hiện lên màu xanh biếc

呈现碧绿的颜色

Ví dụ:
  • volume volume

    - 杨柳 yángliǔ 吐翠 tǔcuì

    - cây dương liễu màu xanh biếc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐翠

  • volume volume

    - 你 nǐ 倒 dào 是 shì 去过 qùguò 没 méi 去过 qùguò , 别 bié 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ 的 de

    - Anh đã đi rồi hay chưa, đừng có ậm ừ như vậy.

  • volume volume

    - 骨鲠在喉 gǔgěngzàihóu , 不吐 bùtǔ 不快 bùkuài

    - canh cánh bên lòng, không nói ra không được.

  • volume volume

    - 杨柳 yángliǔ 吐翠 tǔcuì

    - cây dương liễu màu xanh biếc

  • volume volume

    - 他 tā 必须 bìxū 吐 tǔ 出 chū 侵吞 qīntūn 之物 zhīwù

    - Anh ấy phải trả lại những gì đã chiếm đoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 谈吐 tántǔ 大方 dàfāng , 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - Anh ấy nói chuyện tự nhiên, không câu nệ.

  • volume volume

    - 他 tā 随地吐痰 suídìtǔtán , 真 zhēn 不 bù 文明 wénmíng

    - Anh ấy nhổ nước bọt tùy tiện, thật là thiếu văn minh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈吐 tántǔ 非常 fēicháng 潇洒 xiāosǎ

    - Lời nói của anh ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 餐厅 cāntīng 的 de 服务态度 fúwùtàidù

    - Anh ấy chỉ trích thái độ phục vụ của nhà hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+8 nét)
    • Pinyin: Cuì
    • Âm hán việt: Thuý
    • Nét bút:フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMYOJ (尸一卜人十)
    • Bảng mã:U+7FE0
    • Tần suất sử dụng:Cao