吐绶鸡 tǔ shòu jī
volume volume

Từ hán việt: 【thổ thụ kê】

Đọc nhanh: 吐绶鸡 (thổ thụ kê). Ý nghĩa là: gà tây.

Ý Nghĩa của "吐绶鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐绶鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà tây

turkey

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐绶鸡

  • volume volume

    - 仔鸡 zǐjī 真 zhēn 可爱 kěài !

    - Gà con thật đáng yêu!

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了艸 lecǎo 鸡和 jīhé 公鸡 gōngjī

    - Anh ấy nuôi gà mái và gà trống.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 了 le 之后 zhīhòu 感觉 gǎnjué 好些 hǎoxiē 了 le

    - Sau khi nôn, anh ấy cảm thấy đỡ hơn rồi.

  • volume volume

    - 他吐出 tātǔchū 心里话 xīnlihuà

    - Anh ấy nói ra những lời trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 产品 chǎnpǐn 的 de 质量 zhìliàng

    - Ông phàn nàn về chất lượng sản phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 的 de 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Anh ấy châm biếm phong cách ăn mặc của tôi.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 不同 bùtóng 的 de 鸡 jī 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy nuôi nhiều giống gà khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thụ
    • Nét bút:フフ一ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBBE (女一月月水)
    • Bảng mã:U+7EF6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao