吐气 tǔqì
volume volume

Từ hán việt: 【thổ khí】

Đọc nhanh: 吐气 (thổ khí). Ý nghĩa là: bật hơi. Ví dụ : - 申冤吐气。 giải oan rửa hận.

Ý Nghĩa của "吐气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bật hơi

语音学上指送气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 申冤吐气 shēnyuāntǔqì

    - giải oan rửa hận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐气

  • volume

    - 假 jiǎ 道歉 dàoqiàn 被 bèi 揭穿 jiēchuān , 白莲花 báiliánhuā 气到 qìdào 吐血 tùxiě

    - Giả vờ xin lỗi nhưng bị vạch trần, em gái trà xanh tức hộc máu.

  • volume volume

    - 机车 jīchē 不住 búzhù 地 dì 喷吐 pēntǔ 着 zhe 一 yī 团团 tuántuán 白 bái 气 qì

    - đầu máy liên tục phụt ra những đám khói trắng.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 申冤吐气 shēnyuāntǔqì

    - giải oan rửa hận.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 一吃 yīchī 就 jiù 吐 tǔ

    - hễ ăn là nôn

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao