吐司 tǔ sī
volume volume

Từ hán việt: 【thổ ti】

Đọc nhanh: 吐司 (thổ ti). Ý nghĩa là: bánh mì cắt lát (từ mượn từ "bánh mì nướng").

Ý Nghĩa của "吐司" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐司 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh mì cắt lát (từ mượn từ "bánh mì nướng")

sliced bread (loanword from"toast")

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐司

  • volume volume

    - 骨鲠在喉 gǔgěngzàihóu , 不吐 bùtǔ 不快 bùkuài

    - canh cánh bên lòng, không nói ra không được.

  • volume volume

    - 上吐下泻 shàngtùxiàxiè

    - thượng thổ hạ tả.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 吐槽 tùcáo 了 le 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 规定 guīdìng

    - Chúng tôi phàn nàn về những quy định mới của công ty.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 公司 gōngsī 亏 kuī 一万元 yīwànyuán 钱 qián

    - Tháng trước công ty bị tổn thất hết 1 vạn.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 的 de 要求 yāoqiú 很 hěn 高 gāo

    - Yêu cầu của cấp trên rất cao.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 是 shì 这些 zhèxiē 公司 gōngsī 的 de 产品推介 chǎnpǐntuījiè 的 de 一个 yígè 总结 zǒngjié

    - Dưới đây là bản tóm tắt giới thiệu về các sản phẩm của các công ty này.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 给 gěi 了 le 我 wǒ 很多 hěnduō 建议 jiànyì

    - Sếp đã đưa ra nhiều gợi ý cho tôi.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao