后空翻 hòu kōngfān
volume volume

Từ hán việt: 【hậu không phiên】

Đọc nhanh: 后空翻 (hậu không phiên). Ý nghĩa là: đi ngược lại, lộn ngược.

Ý Nghĩa của "后空翻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后空翻 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đi ngược lại

backflip

✪ 2. lộn ngược

backward somersault

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后空翻

  • volume volume

    - 雪花 xuěhuā 在 zài 空中 kōngzhōng 翻卷 fānjuǎn

    - hoa tuyết bay trong không trung.

  • volume volume

    - 空前绝后 kōngqiánjuéhòu

    - trước không có và sau này cũng không có.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu 空气 kōngqì 更加 gèngjiā 湿润 shīrùn

    - Sau mưa, không khí trở nên ẩm hơn.

  • volume volume

    - 它 tā 能 néng 使 shǐ 脑脊髓 nǎojǐsuǐ 液 yè 最后 zuìhòu 流入 liúrù 空腔 kōngqiāng

    - Nó sẽ cho phép chất lỏng tủy sống cuối cùng lấp đầy khoang.

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá ; 余晖 yúhuī 日 rì 落后 luòhòu , 天空 tiānkōng 中 zhōng 的 de 大气 dàqì 所 suǒ 发散 fāsàn 出 chū 的 de 短暂 duǎnzàn 光辉 guānghuī

    - Hoàng hôn; sau khi ánh nắng cuối cùng của mặt trời lặn, không khí trong bầu trời phát tán ra ánh sáng tạm thời.

  • volume volume

    - 别 bié 惹 rě 到 dào 这种 zhèzhǒng 女人 nǚrén , 最后 zuìhòu 会 huì 发现 fāxiàn 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Đừng động vào loại phụ nữ này, không sau mất cả người lẫn của.

  • volume volume

    - 雨后 yǔhòu 的 de 清晨 qīngchén , 天一 tiānyī 破晓 pòxiǎo 就 jiù 晴空万里 qíngkōngwànlǐ

    - Vào sáng sớm sau cơn mưa, bầu trời trong xanh ngay khi bình minh ló dạng.

  • volume volume

    - 他 tā 下午 xiàwǔ 三点 sāndiǎn 以后 yǐhòu 才 cái 有 yǒu 空儿 kòngér

    - Sau 3 giờ chiều anh ấy mới rảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao