后心 hòu xīn
volume volume

Từ hán việt: 【hậu tâm】

Đọc nhanh: 后心 (hậu tâm). Ý nghĩa là: giữa lưng. Ví dụ : - 后心窝儿(背上对着心脏的部位)。 vùng sau tim

Ý Nghĩa của "后心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữa lưng

脊背当中的部位

Ví dụ:
  • volume volume

    - 后 hòu 心窝儿 xīnwōer ( 背上 bèishàng 对 duì 着 zhe 心脏 xīnzàng 的 de 部位 bùwèi )

    - vùng sau tim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后心

  • volume volume

    - 你 nǐ 瘦 shòu 的 de 时候 shíhou 住进 zhùjìn 我 wǒ 心里 xīnli 后来 hòulái 胖 pàng 了 le 便卡 biànkǎ 在 zài 里面 lǐmiàn 出不来 chūbùlái 了 le

    - Khi bạn gầy , bạn trong ở trong trái tim tôi, nhưng khi bạn béo lên, bạn sẽ mắc kẹt bên trong và không thể thoát ra ngoài.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 好消息 hǎoxiāoxi 后 hòu , 他 tā 终于 zhōngyú 安心 ānxīn 了 le

    - Sau khi nghe tin tốt, anh ấy cuối cùng đã an tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 决心 juéxīn 去 qù 看看 kànkàn 办公室 bàngōngshì 后边 hòubian 的 de 那些 nèixiē 房间 fángjiān

    - Anh ta quyết định đi xem những căn phòng phía sau văn phòng làm việc.

  • volume volume

    - 失败 shībài 后 hòu , 他 tā 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Sau khi thất bại, anh ấy đã mất đi niềm tin.

  • volume volume

    - 后 hòu 心窝儿 xīnwōer ( 背上 bèishàng 对 duì 着 zhe 心脏 xīnzàng 的 de 部位 bùwèi )

    - vùng sau tim

  • volume volume

    - 矿工 kuànggōng 们 men 下决心 xiàjuéxīn 等到 děngdào 他们 tāmen 的 de 要求 yāoqiú 得到 dédào 满足 mǎnzú 后 hòu 再 zài 复工 fùgōng

    - Các công nhân mỏ đã quyết định chờ đến khi yêu cầu của họ được đáp ứng trước khi tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 后 hòu , 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 非常 fēicháng 惬意 qièyì

    - Sau khi tan làm, tâm trạng anh ấy rất thoải mái.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao