后影 hòu yǐng
volume volume

Từ hán việt: 【hậu ảnh】

Đọc nhanh: 后影 (hậu ảnh). Ý nghĩa là: hình dáng phía sau; hình bóng; sau lưng. Ví dụ : - 那人一下就跑过去了,只看见一个后影儿。 người kia chớp mắt đã chạy vụt qua, chỉ nhìn thấy sau lưng.

Ý Nghĩa của "后影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后影 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình dáng phía sau; hình bóng; sau lưng

(后影儿) 从后边看到的人或东西的形状

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 一下 yīxià 就 jiù 跑 pǎo 过去 guòqù 了 le , 只 zhǐ 看见 kànjiàn 一个 yígè 后 hòu 影儿 yǐnger

    - người kia chớp mắt đã chạy vụt qua, chỉ nhìn thấy sau lưng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后影

  • volume volume

    - 在 zài 交汇点 jiāohuìdiǎn 合影留念 héyǐngliúniàn 后 hòu 我们 wǒmen 决定 juédìng 谋杀 móushā 从 cóng 北京 běijīng 带来 dàilái 的 de 西瓜 xīguā

    - Sau khi chụp ảnh tập thể tại điểm hẹn, chúng tôi quyết định sát hại quả dưa hấu được mang từ Bắc Kinh về.

  • volume volume

    - 看 kàn 电影 diànyǐng 等不及 děngbùjí 最后 zuìhòu 一个 yígè 镜头 jìngtóu 隐去 yǐnqù 便 biàn 纷纷 fēnfēn 起身 qǐshēn 离场 líchǎng

    - Xem phim chưa đợi tới cảnh cuối kết thục thì họ đã đứng dậy và rời đi.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • volume volume

    - 他 tā 离家出走 líjiāchūzǒu 后 hòu , 如同 rútóng 泥牛入海 níniúrùhǎi 般 bān , 从此 cóngcǐ 不见踪影 bújiànzōngyǐng

    - Sau khi anh ta bỏ nhà đi, anh ta giống như một con bò bùn xuống biển, từ đó không bao giờ nhìn thấy anh ta.

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 该 gāi 影片 yǐngpiān 现已 xiànyǐ 停机 tíngjī , 进入 jìnrù 后期制作 hòuqīzhìzuò

    - Bộ phim này hiện nay đã quay xong, đang vào giai đoạn hậu kỳ.

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 一下 yīxià 就 jiù 跑 pǎo 过去 guòqù 了 le , 只 zhǐ 看见 kànjiàn 一个 yígè 后 hòu 影儿 yǐnger

    - người kia chớp mắt đã chạy vụt qua, chỉ nhìn thấy sau lưng.

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 我 wǒ 说 shuō 我们 wǒmen 该来 gāilái 张 zhāng 合影 héyǐng

    - Cuối cùng tôi nói chúng ta nên chụp ảnh nhóm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao