后半叶 hòu bàn yè
volume volume

Từ hán việt: 【hậu bán hiệp】

Đọc nhanh: 后半叶 (hậu bán hiệp). Ý nghĩa là: nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.).

Ý Nghĩa của "后半叶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后半叶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)

latter half (of a decade, century etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后半叶

  • volume volume

    - 后 hòu ( 下 xià ) 半辈子 bànbèizi

    - nửa đời sau

  • volume volume

    - 后半辈儿 hòubànbèier

    - nửa đời sau

  • volume volume

    - 后 hòu 半天 bàntiān

    - buổi chiều

  • volume volume

    - 后 hòu 半晌 bànshǎng

    - buổi chiều

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 前半生 qiánbànshēng 为 wèi 父母 fùmǔ 所 suǒ 糟蹋 zāotà , 而 ér 后半生 hòubànshēng 又 yòu 复为 fùwèi 儿女 érnǚ 所 suǒ 糟蹋 zāotà

    - Cuộc đời của chúng ta đã bị lãng phí bởi cha mẹ trong nửa đầu, và lại bị lãng phí bởi con cái trong nửa sau.

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 半年 bànnián 后 hòu 我 wǒ 又 yòu 回到 huídào 了 le 北京 běijīng

    - Nửa năm sau tôi lại trở về Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 立秋 lìqiū 后 hòu , 叶子 yèzi 渐渐 jiànjiàn 变黄 biànhuáng 了 le

    - Sau lập thu, lá cây dần dần chuyển sang màu vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao