名片 míngpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【danh phiến】

Đọc nhanh: 名片 (danh phiến). Ý nghĩa là: danh thiếp. Ví dụ : - 这是我的名片。 Đây là danh thiếp của tôi.. - 她拿出名片递给他。 Cô ấy lấy danh thiếp ra đưa cho anh ấy.. - 他一定已经给了你他的名片。 Chắc hẳn anh ấy đã đưa cho bạn danh thiếp của anh ấy.

Ý Nghĩa của "名片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

名片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh thiếp

(名片儿) 旧时拜访人或跟人相互联系时所用的长方形纸片,上面印着自己的姓名、职位、地址等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 名片 míngpiàn

    - Đây là danh thiếp của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 拿出 náchū 名片 míngpiàn 递给 dìgěi 他 tā

    - Cô ấy lấy danh thiếp ra đưa cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 已经 yǐjīng 给 gěi 了 le 你 nǐ 他 tā 的 de 名片 míngpiàn

    - Chắc hẳn anh ấy đã đưa cho bạn danh thiếp của anh ấy.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 名片

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 森林 sēnlín 被 bèi 命名 mìngmíng 为 wèi 希望 xīwàng 森林 sēnlín

    - Khu rừng này được đặt tên là Rừng Hy Vọng.

  • volume volume

    - 刷 shuā 二维码 èrwéimǎ 名片 míngpiàn

    - Quét mã QR

  • volume volume

    - 获得 huòdé 百花奖 bǎihuājiǎng 提名 tímíng 的 de 影片 yǐngpiān 有 yǒu 三部 sānbù

    - phim đề cử giải bách hoa có ba bộ.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 名片 míngpiàn

    - Đây là danh thiếp của tôi.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 影片 yǐngpiān 是 shì 根据 gēnjù 同名 tóngmíng 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 的 de

    - bộ phim này cải biên theo bộ tiểu thuyết cùng tên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发现 fāxiàn 那 nà 片名 piānmíng 简直 jiǎnzhí 是 shì 误导 wùdǎo 观众 guānzhòng

    - Tôi thấy tiêu đề đã gây hiểu lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 已经 yǐjīng 给 gěi 了 le 你 nǐ 他 tā 的 de 名片 míngpiàn

    - Chắc hẳn anh ấy đã đưa cho bạn danh thiếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 在 zài 西部片 xībùpiàn 里 lǐ 看到 kàndào 的 de 名字 míngzi

    - Đó là một anh chàng nào đó tôi đã gặp ở phương Tây khi tôi còn nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao