片名角色 piàn míng juésè
volume volume

Từ hán việt: 【phiến danh giác sắc】

Đọc nhanh: 片名角色 (phiến danh giác sắc). Ý nghĩa là: Nhân vật trong phim được dùng làm tên bộ phim.

Ý Nghĩa của "片名角色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

片名角色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân vật trong phim được dùng làm tên bộ phim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 片名角色

  • volume volume

    - 他饰 tāshì 这个 zhègè 角色 juésè

    - Anh ấy đóng vai này.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 新近 xīnjìn 走红 zǒuhóng 的 de 男演员 nányǎnyuán 在 zài 这部 zhèbù 新 xīn 影片 yǐngpiān 中 zhōng 扮演 bànyǎn 重要 zhòngyào 角色 juésè

    - Ngôi nam diễn viên mới nổi gần đây đóng vai trò quan trọng trong bộ phim mới này.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 的 de 景色 jǐngsè 映入眼帘 yìngrùyǎnlián

    - cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 刻画 kèhuà 了 le 一个 yígè 生动 shēngdòng 的 de 角色 juésè

    - Anh ấy đã khắc họa một nhân vật sống động.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 出色 chūsè 的 de 密探 mìtàn

    - Anh ấy là một gián điệp xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 已经 yǐjīng 给 gěi 了 le 你 nǐ 他 tā 的 de 名片 míngpiàn

    - Chắc hẳn anh ấy đã đưa cho bạn danh thiếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 一片 yīpiàn 红色 hóngsè 的 de 叶子 yèzi

    - Trên mặt đất có một chiếc lá đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao