名数 míng shù
volume volume

Từ hán việt: 【danh số】

Đọc nhanh: 名数 (danh số). Ý nghĩa là: danh số; số cụ thể (tên và số lượng, như ba cân; bốn thước hai tấc; năm quyển).

Ý Nghĩa của "名数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

名数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh số; số cụ thể (tên và số lượng, như ba cân; bốn thước hai tấc; năm quyển)

带有单位名称的数,如三斤、四尺二寸、五本等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 名数

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 4 、 6 、 12 都 dōu 是 shì 2 的 de 倍数 bèishù

    - 4, 6 và 12 đều là bội số của 2.

  • volume volume

    - 战斗 zhàndòu 结果 jiéguǒ 了 le 数名 shùmíng 士兵 shìbīng

    - Trận chiến đã giết chết nhiều chiến sĩ.

  • volume volume

    - 名词 míngcí 有 yǒu 单数 dānshù 和 hé 复数 fùshù 两种 liǎngzhǒng 数 shù

    - Danh từ có hai loại là số ít và số nhiều.

  • volume volume

    - 36 名 míng 考生 kǎoshēng 中有 zhōngyǒu 半数 bànshù 及格 jígé

    - Một nửa trong số 36 thí sinh đã thông qua.

  • volume volume

    - 英语 yīngyǔ 中 zhōng , 名词 míngcí 有 yǒu 复数 fùshù 形式 xíngshì

    - Trong tiếng Anh, danh từ có hình thức số nhiều.

  • volume volume

    - 越南 yuènán U23 队 duì 夺冠 duóguàn 后 hòu 数万名 shùwànmíng 球迷 qiúmí 上街 shàngjiē 庆祝 qìngzhù

    - Hàng vạn cổ động viên lên phố đi bão sau chiến thắng của đội tuyển U23 Việt Nam.

  • volume volume

    - 在 zài 一次 yīcì 教会 jiāohuì 举办 jǔbàn 的 de 专题 zhuāntí 座谈会 zuòtánhuì 上 shàng , 有 yǒu 数百名 shùbǎimíng 妇女 fùnǚ 出席 chūxí 讨论 tǎolùn 堕胎 duòtāi 问题 wèntí

    - Trong một cuộc hội thảo chuyên đề diễn ra tại một nhà thờ, có hàng trăm phụ nữ tham dự để thảo luận về vấn đề phá thai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao