同数 tóngshù
volume volume

Từ hán việt: 【đồng số】

Đọc nhanh: 同数 (đồng số). Ý nghĩa là: đồng số.

Ý Nghĩa của "同数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同数 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng số

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同数

  • volume volume

    - 环比 huánbǐ 和 hé 同比 tóngbǐ 用于 yòngyú 描述统计 miáoshùtǒngjì 数据 shùjù 的 de 变化 biànhuà 情况 qíngkuàng

    - Các phép so sánh được sử dụng để mô tả những thay đổi trong dữ liệu thống kê.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 的 de 同学 tóngxué 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 汉族人 hànzúrén

    - Hầu hết học sinh trong lớp chúng tôi là người Hán.

  • volume volume

    - 同学 tóngxué 中数 zhōngshù 他 tā 最小 zuìxiǎo

    - Trong các bạn học, kể ra anh ấy là nhỏ tuổi nhất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 同志 tóngzhì 绝对 juéduì 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 好 hǎo 同志 tóngzhì

    - các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 到 dào 多数 duōshù 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 西餐 xīcān

    - đa số học sinh thích ăn đồ ăn phương Tây.

  • volume volume

    - 投票 tóupiào 之后 zhīhòu 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 支持 zhīchí 周末 zhōumò 去 qù 爬山 páshān 的 de 同学 tóngxué 占 zhàn 大多数 dàduōshù

    - sau khi bỏ phiếu, chúng tôi nhận thấy đa số học sinh ủng hộ việc đi leo núi vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 每里 měilǐ 内 nèi 有 yǒu 相同 xiāngtóng 数量 shùliàng 的 de 家庭 jiātíng

    - Mỗi làng có số lượng gia đình bằng nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 代表 dàibiǎo 了 le 多数 duōshù 同志 tóngzhì 的 de 要求 yāoqiú

    - anh ấy đại diện nói lời yêu cầu của đa số các đồng chí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao