同情 tóngqíng
volume volume

Từ hán việt: 【đồng tình】

Đọc nhanh: 同情 (đồng tình). Ý nghĩa là: đồng cảm; thông cảm; thương cảm; thương hại. Ví dụ : - 我们对她的损失表示了同情。 Chúng tôi thông cảm với sự mất mát của cô ấy.. - 我同情她,就把钱借给了她。 Tôi thông cảm với cô ấy và cho cô ấy mượn tiền.. - 我们同情那些遭遇不幸的人。 Chúng tôi đồng cảm với người không may gặp nạn.

Ý Nghĩa của "同情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 3

同情 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng cảm; thông cảm; thương cảm; thương hại

对于别人的遭遇在感情上发生共鸣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对 duì 她 tā 的 de 损失 sǔnshī 表示 biǎoshì 了 le 同情 tóngqíng

    - Chúng tôi thông cảm với sự mất mát của cô ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 同情 tóngqíng 她 tā , 就 jiù 把 bǎ 钱 qián 借给 jiègěi 了 le 她 tā

    - Tôi thông cảm với cô ấy và cho cô ấy mượn tiền.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 同情 tóngqíng 那些 nèixiē 遭遇 zāoyù 不幸 bùxìng 的 de 人 rén

    - Chúng tôi đồng cảm với người không may gặp nạn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 同情

✪ 1. Tính từ + 地 + 同情

trợ từ kết cấu 地

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 真诚地 zhēnchéngdì 同情 tóngqíng 老人 lǎorén 的 de 遭遇 zāoyù

    - Cô ấy chân thành đồng cảm với hoàn cảnh của người già.

  • volume

    - 我 wǒ 深切 shēnqiè 地 dì 同情 tóngqíng 我们 wǒmen 班 bān 同学 tóngxué

    - Tôi đồng cảm sâu sắc với các bạn học lớp tôi.

✪ 2. 同情 + (的) + Danh từ

"同情" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 他们 tāmen 对 duì 我 wǒ 投去 tóuqù 了 le 同情 tóngqíng 的 de 目光 mùguāng

    - Họ nhìn tôi bằng ánh mặt thương hại.

  • volume

    - 她 tā 不禁 bùjīn 发出 fāchū 同情 tóngqíng 的 de 叹息 tànxī

    - Cô ấy không kìm được than thở đồng cảm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同情

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 对 duì 同志 tóngzhì 的 de 批评 pīpíng 抱 bào 对抗 duìkàng 情绪 qíngxù

    - không thể mang ý đối kháng với phê bình của đồng đội.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 他 tā 曾经 céngjīng 利用 lìyòng 我 wǒ 的 de 同情 tóngqíng

    - Anh ấy từng lợi dụng lòng đồng cảm của tôi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 云南 yúnnán 各 gè 民族 mínzú 有着 yǒuzhe 不同 bùtóng 的 de 婚恋 hūnliàn 风情 fēngqíng

    - các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 怀着 huáizhe 留恋 liúliàn 的 de 心情 xīnqíng 离开 líkāi 了 le 母校 mǔxiào

    - học sinh bịn rịn rời ngôi trường với nỗi lưu luyến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao