知情同意 zhīqíng tóngyì
volume volume

Từ hán việt: 【tri tình đồng ý】

Đọc nhanh: 知情同意 (tri tình đồng ý). Ý nghĩa là: sự đồng ý.

Ý Nghĩa của "知情同意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知情同意 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự đồng ý

informed consent

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知情同意

  • volume volume

    - 乙方 yǐfāng 同意 tóngyì 合同条款 hétóngtiáokuǎn

    - Bên B đồng ý với các điều khoản hợp đồng.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 是否 shìfǒu 同意 tóngyì , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào

    - Sếp có đồng ý hay không, tôi không biết.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 太 tài 出人意料 chūrényìliào 了 le , 以至于 yǐzhìyú 我 wǒ 一时 yīshí 不 bù 知道 zhīdào 说 shuō 什么 shénme 好 hǎo

    - Chuyện này quá bất ngờ rồi, đến nỗi mà tôi nhất thời không biết nói gì cho ổn

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 进展 jìnzhǎn 失意 shīyì

    - Mọi chuyện diễn ra không như ý nguyện.

  • volume volume

    - 同志 tóngzhì 们 men 的 de 好意 hǎoyì , 我 wǒ 十分 shífēn 领情 lǐngqíng

    - tấm lòng tốt của các đồng chí, tôi vô cùng cảm kích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao