吊椅缆车 diào yǐ lǎnchē
volume volume

Từ hán việt: 【điếu ỷ lãm xa】

Đọc nhanh: 吊椅缆车 (điếu ỷ lãm xa). Ý nghĩa là: ghế treo trên dây cáp lên xuống để chở người.

Ý Nghĩa của "吊椅缆车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吊椅缆车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghế treo trên dây cáp lên xuống để chở người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吊椅缆车

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 的 de 座椅 zuòyǐ 很 hěn 舒适 shūshì

    - Ghế ngồi trên xe rất thoải mái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怕 pà 坐 zuò 缆车 lǎnchē 吗 ma ?

    - Bạn có sợ đi cáp treo không?

  • volume volume

    - 第五次 dìwǔcì 醉酒 zuìjiǔ 驾车 jiàchē 后 hòu 被 bèi 吊销 diàoxiāo 驾照 jiàzhào

    - Bị mất bằng lái xe sau lần thứ 5 bị kết tội lái xe trong tình trạng say rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 车祸 chēhuò 以后 yǐhòu 就 jiù 离不开 líbùkāi 轮椅 lúnyǐ 了 le

    - Anh ta đã không thể rời khỏi chiếc xe lăn kể từ vụ tai nạn.

  • volume volume

    - 船上 chuánshàng 的 de 缆车 lǎnchē 坏 huài 了 le

    - Máy tời cáp trên thuyền đã hỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 第一次 dìyīcì 坐 zuò 缆车 lǎnchē 吗 ma ?

    - Bạn lần đầu tiên đi cáp treo à?

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 缆车 lǎnchē 线路 xiànlù 很长 hěnzhǎng

    - Tuyến cáp treo này rất dài.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 检查 jiǎnchá 缆车 lǎnchē

    - Chúng ta cần kiểm tra máy tời cáp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RLB (口中月)
    • Bảng mã:U+540A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǎn , Làn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:フフ一丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMLIU (女一中戈山)
    • Bảng mã:U+7F06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao