吉水 jíshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cát thuỷ】

Đọc nhanh: 吉水 (cát thuỷ). Ý nghĩa là: Quận Jishui ở Ji'an 吉安, Jiangxi.

Ý Nghĩa của "吉水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Jishui ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Jishui county in Ji'an 吉安, Jiangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吉水

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí

    - mọi việc thuận lợi; đầu xuôi đuôi lọt.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不 bù 喝 hē 吉普赛人 jípǔsàirén 也 yě 喝 hē 的 de 同 tóng 井水 jǐngshuǐ

    - Không bao giờ uống cùng một loại rượu mạnh

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 黄 huáng 爷爷 yéye 在 zài 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Ông Hoàng đang tưới nước cho hoa.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 泉水 quánshuǐ 倾注 qīngzhù 到 dào 深潭 shēntán 里 lǐ

    - một dòng nước suối đổ về đầm sâu.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 旧 jiù 吉普车 jípǔchē 沿路 yánlù 迤逦 yǐlǐ 而 ér 来 lái

    - Một chiếc xe Jeep cũ đi dọc theo con đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao