吉利区 jílì qū
volume volume

Từ hán việt: 【cát lợi khu】

Đọc nhanh: 吉利区 (cát lợi khu). Ý nghĩa là: Huyện Jili của thành phố Lạc Dương 洛陽市 | 洛阳市 thuộc tỉnh Hà Nam 河南.

Ý Nghĩa của "吉利区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Huyện Jili của thành phố Lạc Dương 洛陽市 | 洛阳市 thuộc tỉnh Hà Nam 河南

Jili district of Luoyang City 洛陽市|洛阳市 in Henan province 河南

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吉利区

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 个 gè 吉利 jílì 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là một ngày may mắn.

  • volume volume

    - 他选 tāxuǎn 了 le 个 gè 吉利 jílì 的 de 名字 míngzi

    - Anh ấy đã chọn một cái tên may mắn.

  • volume volume

    - 搬家 bānjiā 要 yào 挑个 tiāogè 吉利 jílì 的 de 日子 rìzi

    - Chuyển nhà cần chọn một ngày may mắn.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 北 běi 伊利诺 yīlìnuò 区 qū 的 de 土话 tǔhuà

    - Theo khu vực cụ thể đối với Bắc Illinois.

  • volume volume

    - 新 xīn 设施 shèshī 为 wèi 社区 shèqū 提供 tígōng 便利 biànlì

    - Cơ sở vật chất mới mang lại sự tiện lợi cho cộng đồng.

  • volume volume

    - 渡船 dùchuán 定期 dìngqī 往返 wǎngfǎn 于 yú 英吉利海峡 yīngjílìhǎixiá

    - Tàu phà đi định kỳ hai chiều qua lại eo biển Anh-Pháp.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 唱 chàng 出 chū 不 bù 吉利 jílì 的 de 警告 jǐnggào 行 xíng 吗 ma

    - Bạn đừng có hát mấy cái xui xẻo nữa có được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao