吉他手 jítā shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cát tha thủ】

Đọc nhanh: 吉他手 (cát tha thủ). Ý nghĩa là: người chơi ghi-ta. Ví dụ : - 糟糕的吉他手 Một người chơi guitar khủng khiếp.

Ý Nghĩa của "吉他手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吉他手 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người chơi ghi-ta

guitar player

Ví dụ:
  • volume volume

    - 糟糕 zāogāo 的 de 吉他手 jítāshǒu

    - Một người chơi guitar khủng khiếp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吉他手

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 做 zuò 完 wán 不肯 bùkěn 住手 zhùshǒu

    - chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.

  • volume volume

    - 糟糕 zāogāo 的 de 吉他手 jítāshǒu

    - Một người chơi guitar khủng khiếp.

  • volume volume

    - 一 yī 伸手 shēnshǒu 把 bǎ 他 tā 撴 dūn 住 zhù

    - Giơ tay túm lấy nó.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 握 wò 着 zhe 她 tā 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy liên tục nắm tay cô ấy.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 一年 yīnián , 他 tā 就 jiù 出 chū 挑成 tiāochéng 师傅 shīfu 的 de 得力助手 délìzhùshǒu

    - chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 生气 shēngqì 就 jiù 想 xiǎng 动手 dòngshǒu

    - Anh ấy vừa tức giận đã muốn đánh nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 是 shì 个 gè 旅游 lǚyóu 老手 lǎoshǒu

    - Anh ấy nhất định là người dày dạn kinh nghiệm về du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao