各有所爱 gè yǒu suǒ ài
volume volume

Từ hán việt: 【các hữu sở ái】

Đọc nhanh: 各有所爱 (các hữu sở ái). Ý nghĩa là: Gè yǒu suǒ ài. Ví dụ : - 连研究他们的科学家都各有所爱 Đến ngay cả những nhà nghiên cứu khoa học còn có những sở thích khác nhau.

Ý Nghĩa của "各有所爱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

各有所爱 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gè yǒu suǒ ài

Ví dụ:
  • volume volume

    - 连 lián 研究 yánjiū 他们 tāmen 的 de 科学家 kēxuéjiā 都 dōu 各有所爱 gèyǒusuǒài

    - Đến ngay cả những nhà nghiên cứu khoa học còn có những sở thích khác nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 各有所爱

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 爱情 àiqíng 付出 fùchū 了 le 所有 suǒyǒu

    - Cô ấy đã đánh đổi tất cả vì tình yêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就是 jiùshì 挺爱 tǐngài 玩儿 wáner 的 de , 所有 suǒyǒu 好玩儿 hǎowáner 的 de 事情 shìqing 都 dōu 会令 huìlìng 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 向往 xiàngwǎng

    - Tôi khá là ham chơi, tất cả những thú vui ngoài kia đều khiến tôi mong chờ, khao khát.

  • volume volume

    - 举座 jǔzuò ( 所有 suǒyǒu 在座 zàizuò 的 de 人 rén )

    - cử toạ; tất cả những người đang ngồi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 告诉 gàosù 你 nǐ 我 wǒ 厌倦 yànjuàn 了 le 失去 shīqù 我 wǒ 所有 suǒyǒu 的 de 挚爱 zhìài 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng tôi phát ốm vì mất đi những người tôi quan tâm?

  • volume volume

    - 丑支 chǒuzhī 所在 suǒzài 亦 yì 有 yǒu 奇妙 qímiào

    - Nơi có địa chi Sửu cũng có kỳ diệu.

  • volume volume

    - 爱 ài 你 nǐ , 所以 suǒyǐ 才 cái 吃醋 chīcù 。 如果 rúguǒ 没有 méiyǒu 爱 ài , 那么 nàme 无论 wúlùn 你 nǐ 做 zuò 什么 shénme 我 wǒ 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi 了 le

    - Vì yêu em, nên mới ghen. Nếu không yêu, thì dù em có làm gì cũng chẳng sao cả.

  • volume volume

    - 丑姓 chǒuxìng 之 zhī 人 rén 各有特色 gèyǒutèsè

    - Người họ Sửu mỗi người có đặc sắc riêng.

  • volume volume

    - 连 lián 研究 yánjiū 他们 tāmen 的 de 科学家 kēxuéjiā 都 dōu 各有所爱 gèyǒusuǒài

    - Đến ngay cả những nhà nghiên cứu khoa học còn có những sở thích khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 各›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HER (竹水口)
    • Bảng mã:U+5404
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao